- Trường Tiểu học Bình khánh thuộc xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ được tách ra từ trường Phổ thông cơ sở cấp 1 Bình Khánh từ ngày 16-12-1998 (theo Quyết định số 994/1998-QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân huyện Cần Giờ). Trường được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công nhật đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2 và được Sở GDĐT Thành phố Hồ Chí Minh công nhận đạt Kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 năm 2020.
- Trải qua hơn 20 năm xây dựng và phát triển, dưới sự chỉ đạo của lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ, của các Cấp uỷ đảng, sự quan tâm, giúp đỡ của các lực lượng xã hội ở địa phương, bằng sự nỗ lực phấn đấu của các thế hệ cán bộ quản lí, đội ngũ giáo viên và học sinh, nhà trường không ngừng lớn mạnh về mọi mặt, luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Trường được đầu tư nâng cấp, mở rộng đưa vào sử dụng năm 2019 nên cơ sở vật chất của trường khá đầy đủ, đáp ứng yêu cầu dạy và học tập: Nhà trường có tổng diện tích 15.010 m2. Tổng số phòng học của nhà trường là 30 phòng phục vụ cho 30 lớp với 932 học sinh với đầy đủ các phòng chức năng, sân bóng đá, hồ bơi,…, có diện tích sân chơi rộng 4000 m2 đáp ứng cho nhu cầu giảng dạy, vui chơi cho học sinh.
- Nhà trường có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi đồng theo qui định hiện hành tại Điều lệ trường tiểu học. Cụ thể:
- Chi bộ Đảng có 28 đảng viên (27 chính thức, 01 dự bị).
- Công đoàn: Tổng số Công đoàn viên 50/50, được chia làm 04 tổ công đoàn.
- Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh: tổng số Chi đội là 12 chi đội, tổng số đội viên: 302 em, Sao Nhi đồng: 17 Sao với 450 em.
Xây dựng môi trường học tập nền nếp, kỷ cương và có chất lượng cao. Giáo dục học sinh tính năng động, sáng tạo, tự chủ, sống biết chia sẻ, có trách nhiệm và hòa nhập tốt trong cộng đồng, có khả năng giải quyết vấn đề để mỗi học sinh đều có cơ hội phát triển tài năng và tư duy sáng tạo. Học sinh biết ứng dụng những kiến thức và kỹ năng đã học vào trong cuộc sống.
- Trường Tiểu học Bình Khánh là một trường chuẩn mực và năng động, nơi học sinh và giáo viên luôn có khát vọng học tập suốt đời, biết tư duy độc lập và sáng tạo để nâng cao lợi ích bản thân, góp phần xây dựng quê hương giàu đẹp.
- Xây dựng nhà trường có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại, đáp ứng mọi điều kiện dạy và học trong giai đoạn mới. Giữ vững nhà trường đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2 và đạt kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3.
- Xây dựng nhà trường trở thành trường trọng điểm chất lượng cao; là trung tâm văn hoá giáo dục của địa phương; là địa chỉ tin cậy để cha mẹ học sinh gửi gắm con em mình; nơi giáo viên và học sinh luôn năng động sáng tạo và vươn tới thành công.
Cơ sở vật chất kĩ thuật nhà trường
| Hiện trạng | Số lượng | Diện tích (m2) | Ghi chú |
| 5.1. Khuôn viên |
| 15.010 m2 |
|
| 5.2. Khối phòng học | 30 | 1.616 m2 |
|
| 5.3. Khối phòng phục vụ học tập: |
|
|
|
| - Phòng giáo dục Mĩ thuật | 01 | 80 m2 |
|
| - Phòng giáo dục Âm nhạc | 01 | 64 m2 |
|
| - Phòng lưu trữ, kho | 01 | 28 m2 |
|
| - Phòng tin học | 02 | 140 m2 |
|
| - Phòng ngoại ngữ | 01 | 60 m2 |
|
| - Thư viện | 01 | 114 m2 |
|
| - Phòng thiết bị giáo dục | 01 | 56 m2 |
|
| - Phòng truyền thống | 01 | 56 m2 |
|
| - Kho sách kín | 01 | 28 m2 |
|
| - Kho sách mở | 01 | 28 m2 |
|
| - Phòng Đội TNTP HCM | 01 | 28 m2 |
|
| - Phòng nghe nhìn | 01 | 64 m2 |
|
| - Phòng đọc sách giáo viên | 01 | 56 m2 |
|
| - Phòng giáo dục HSKT | 01 | 140 m2 |
|
| - Nhà đa năng | 01 | 540 m2 |
|
| - Hồ bơi | 01 | 80 m2 |
|
| - Sân bóng đá | 01 | 600 m2 |
|
| - Phòng nghỉ HS nam | 03 | 183,8 m2 |
|
| - Phòng nghỉ HS nữ | 03 | 194,4 m2 |
|
| - Khu bán trú (Bếp, nhà ăn,…) | 01 | 415 m2 |
|
| Khối phòng hành chính quản trị: |
|
|
|
| - Phòng hiệu trưởng | 01 | 28 m2 |
|
| - Phòng phó hiệu trưởng | 01 | 40 m2 |
|
| - Phòng họp HĐSP | 01 | 120 m2 |
|
| - Văn phòng | 01 | 40 m2 |
|
| - Phòng Y tế | 01 | 28 m2 |
|
| - Nhà để xe | 03 | 160 m2 |
|
| - Phòng bảo vệ | 01 | 12 m2 |
|
| - Nhà vệ sinh dành cho giáo viên | 04 | 112 m2 |
|
| - Nhà vệ sinh dành cho học sinh | 14 | 196 m2 |
|
| - Hệ thống nước sạch | Có |
|
|
| - Sân chơi, bãi tập | 01 | 4.000 m2 |
|